剪刀
jiǎn dāoㄐㄧㄢˇ ㄉㄠ
Hán Việt: TIỄN ĐAO
Phồn thể: 剪刀
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cái kéo
Lượng từ: 一把剪刀.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
请把剪刀递给我。
qǐng bǎ jiǎn dāo dì gěi wǒ.
Đưa giúp tôi cái kéo.
用剪刀的时候要小心。
yòng jiǎn dāo de shí hòu yào xiǎo xīn.
Khi dùng kéo phải cẩn thận.
这把剪刀不太快了。
zhè bǎ jiǎn dāo bú tài kuài le.
Cây kéo này không còn sắc lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIỄN · 11 nét
cắt (bằng kéo); cái kéo; (cũng là họ Tiễn)
ĐAO · 2 nét
dao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao