郊区
jiāo qūㄐㄧㄠ ㄑㄩ
Hán Việt: GIAO KHU
Phồn thể: 郊區
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
ngoại ô, vùng ven, ngoại thành
Trái nghĩa: 市区 (nội thành).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
工厂在城市的郊区。
gōng chǎng zài chéng shì de jiāo qū.
Nhà máy nằm ở ngoại ô thành phố.
周末我们去郊区爬山。
zhōu mò wǒ men qù jiāo qū pá shān.
Cuối tuần chúng tôi ra ngoại ô leo núi.
郊区的空气比市区好。
jiāo qū de kōng qì bǐ shì qū hǎo.
Không khí ở ngoại ô trong lành hơn nội thành.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIAO · 8 nét
KHU · 4 nét
(đọc Ōu) họ Âu