谦虚
qiān xūㄑㄧㄢ ㄒㄩ
Hán Việt: KHIÊM HƯ
Phồn thể: 謙虛
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
khiêm tốn, khiêm nhường
Trái nghĩa: 骄傲 (kiêu ngạo).
Ví dụ
他虽然很有本事,但是非常谦虚。
tā suī rán hěn yǒu běn shì, dàn shì fēi cháng qiān xū.
Anh ấy tuy rất giỏi nhưng vô cùng khiêm tốn.
你太谦虚了,你的中文说得很好。
nǐ tài qiān xū le, nǐ de zhōng wén shuō dé hěn hǎo.
Bạn khiêm tốn quá, tiếng Trung của bạn rất giỏi mà.
我们要谦虚地向别人学习。
wǒ men yào qiān xū dì xiàng bié rén xué xí.
Chúng ta phải khiêm tốn học hỏi người khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIÊM · 12 nét
HƯ · 11 nét