Bỏ qua, tới nội dung

热心

rè xīnㄖㄜˋ ㄒㄧㄣ

Hán Việt: NHIỆT TÂM

Phồn thể: 熱心

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ, trợ từ, danh tính từ)

nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng

Ví dụ

  • 邻居们都很热心。

    lín jū men dōu hěn rè xīn.

    Hàng xóm ai cũng rất nhiệt tình.

  • 一位热心的阿姨给我们指了路。

    yí wèi rè xīn de ā yí gěi wǒ men zhǐ le lù.

    Một cô nhiệt tình đã chỉ đường cho chúng tôi.

  • 他一直热心帮助新同事。

    tā yì zhí rè xīn bāng zhù xīn tóng shì.

    Anh ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ đồng nghiệp mới.

Từ hay nhầm

  • 热情 — 热情 là nhiệt tình, nồng nhiệt (thái độ, tiếp đón); 热心 là sốt sắng, sẵn lòng giúp đỡ, nhiệt tâm với việc gì.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHIỆT · 10 nét

nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa