零件
líng jiànㄌㄧㄥˊ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: LINH KIỆN
Phồn thể: 零件
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
linh kiện; phụ tùng; chi tiết máy
Ví dụ
这台机器缺了一个零件。
zhè tái jī qì quē le yí gè líng jiàn.
Cái máy này thiếu một linh kiện.
我们工厂生产汽车零件。
wǒ men gōng chǎng shēng chǎn qì chē líng jiàn.
Nhà máy chúng tôi sản xuất phụ tùng ô tô.
这些零件都要检查质量。
zhè xiē líng jiàn dōu yào jiǎn chá zhì liàng.
Những linh kiện này đều phải kiểm tra chất lượng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 13 nét
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
KIỆN · 6 nét
lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)