Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 1–100 trong 1295
- 所suǒSỞlượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
- 正zhèngCHÍNHđang, đúng lúc (正在); đúng, chính; thẳng, ngay ngắn
- 搞gǎoCẢOlàm, tiến hành (khẩu ngữ); gây ra; kiếm, xoay xở
- 如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao
- 作为zuò wéiTÁC VIvới tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm
- 唯一wéi yīDUY NHẤTduy nhất
- 表现biǎo xiànBIỂU HIỆNbiểu hiện, thể hiện; sự thể hiện, thành tích (học tập, công việc)
- 对于duì yúĐỐI Ưđối với, về (vấn đề gì)
- 方式fāng shìPHƯƠNG THỨCphương thức, cách thức, kiểu
- 处理chǔ lǐXỬ LÝxử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)
- 政府zhèng fǔCHÍNH PHỦchính phủ, chính quyền
- 系统xì tǒngHỆ THỐNGhệ thống; có hệ thống
- 是否shì fǒuTHỊ PHỦcó… hay không (văn viết)
- 杀shāSÁTgiết; diệt; (sau động từ) cực kỳ
- 以及yǐ jíDĨ CẬPvà, cùng với, cũng như
- 片piànPHIẾNmiếng, lát, mảnh; phim; lượng từ: lát, viên (thuốc), mảnh, vùng (đất, rừng)
- 同时tóng shíĐỒNG THỜIđồng thời, cùng lúc; đồng thời (còn), hơn nữa
- 拍pāiPHÁCHvỗ, đập; chụp (ảnh), quay (phim); vợt (bóng bàn, cầu lông); nhịp (âm nhạc)
- 控制kòng zhìKHỐNG CHẾkhống chế, kiểm soát, điều khiển
- 整个zhěng gèCHỈNH CÁtoàn bộ, cả, suốt
- 根本gēn běnCĂN BẢNhoàn toàn (không), căn bản (không); gốc rễ, căn bản
- 目前mù qiánMỤC TIỀNhiện nay, hiện tại, trước mắt
- 重chóngTRÙNGlại, lần nữa, làm lại; trùng, lặp; lượng từ: tầng, lớp
- 信息xìn xīTÍN TỨCthông tin; tin nhắn
- 存在cún zàiTỒN TẠItồn tại; sự tồn tại
- 个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân; riêng tư
- 保持bǎo chíBẢO TRÌgiữ, duy trì, giữ gìn
- 来自lái zìLAI TỰđến từ
- 确定què dìngXÁC ĐỊNHxác định, quyết định; chắc chắn
- 目标mù biāoMỤC TIÊUmục tiêu
- 中心zhōng xīnTRUNG TÂMtrung tâm
- 行动xíng dòngHÀNH ĐỘNGhành động; đi lại, cử động
- 开心kāi xīnKHAI TÂMvui, vui vẻ
- 合作hé zuòHỢP TÁChợp tác
- 人员rén yuánNHÂN VIÊNnhân viên, nhân sự (người làm một loại công việc)
- 报告bào gàoBÁO CÁObáo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình
- 治疗zhì liáoTRỊ LIỆUđiều trị, chữa trị
- 家庭jiā tíngGIA ĐÌNHgia đình
- 明显míng xiǎnMINH HIỂNrõ ràng, rõ rệt
- 套tàoSÁOlượng từ: bộ, căn (quần áo, sách, nhà, dụng cụ); trùm, bọc, khoác vào
- 曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng
- 行为xíng wéiHÀNH VIhành vi, hành động
- 克KèKHẮClượng từ: gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, vượt qua (克服); (viết tắt) Croatia
- 装zhuāngTRANGgiả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
- 绝对jué duìTUYỆT ĐỐItuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
- 派pàiPHÁIcử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnh
- 设计shè jìTHIẾT KẾthiết kế; bản thiết kế
- 未来wèi láiVỊ LAItương lai; sắp tới
- 利用lì yòngLỢI DỤNGtận dụng, sử dụng; lợi dụng
- 看来kàn laiKHÁN LAIxem ra, có vẻ
- 倒dǎoĐẢOngã, đổ, sập; đổi (xe, tàu); phá sản
- 建议jiàn yìKIẾN NGHỊđề nghị, gợi ý, khuyên; lời đề nghị, lời khuyên
- 意义yì yìÝ NGHĨAý nghĩa
- 便biànTIỆNliền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
- 项XiàngHẠNGlượng từ: hạng mục, điều, khoản (công việc, nhiệm vụ, quy định, môn thi đấu); họ Hạng
- 力量lì liangLỰC LƯỢNGsức mạnh, sức lực; lực lượng
- 项目xiàng mùHẠNG MỤCdự án; hạng mục; môn thi đấu
- 造成zào chéngTẠO THÀNHgây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
- 某mǒuMỖnào đó, một (người, vật) nào đó
- 提tíĐỀxách; nhắc đến; đưa ra, nêu (ý kiến, câu hỏi)
- 人生rén shēngNHÂN SINHđời người, cuộc đời
- 失去shī qùTHẤT KHỨmất, mất đi
- 则zéTẮCthì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)
- 面对miàn duìDIỆN ĐỐIđối mặt, đối diện
- 训练xùn liànHUẤN LUYỆNhuấn luyện, tập luyện, đào tạo
- 总统zǒng tǒngTỔNG THỐNGtổng thống
- 部门bù ménBỘ MÔNbộ phận, phòng ban, ngành
- 似乎sì hūTỰ HỒdường như, hình như
- 宝贝bǎo bèiBẢO BỐIbảo bối, báu vật; cưng, cục cưng (gọi con nhỏ, người yêu)
- 位置wèi zhiVỊ TRÍvị trí, chỗ; chỗ ngồi; địa vị
- 方FāngPHƯƠNGphương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
- 参与cān yùTHAM DỰtham gia, tham dự (vào một việc, hoạt động)
- 显示xiǎn shìHIỂN THỊhiển thị, cho thấy; thể hiện, phô bày
- 秒miǎoMIỂUgiây (đơn vị thời gian); (khẩu ngữ, mạng) ngay lập tức
- 属于shǔ yúTHUỘC VUthuộc về, thuộc
- 人类rén lèiNHÂN LOẠInhân loại, loài người
- 手术shǒu shùTHỦ THUẬTphẫu thuật, ca mổ
- 比如bǐ rúTỶ NHƯví dụ, chẳng hạn như
- 兄弟xiōng dìHUYNH ĐỆanh em trai; anh em (bạn thân)
- 自由zì yóuTỰ DOtự do
- 夜yèDẠđêm, ban đêm
- 事实shì shíSỰ THỰCsự thật, thực tế
- 基本jī běnCƠ BẢNcơ bản; về cơ bản, nhìn chung
- 居然jū ránCƯ NHIÊNvậy mà, thế mà, không ngờ (diễn tả bất ngờ)
- 类lèiLOẠIloại, loài, thể loại; lượng từ: loại
- 专家zhuān jiāCHUYÊN GIAchuyên gia
- 分析fēn xīPHÂN TÍCHphân tích; sự phân tích
- 享受xiǎng shòuHƯỞNG THỤhưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ
- 以来yǐ láiDĨ LAItừ… đến nay, kể từ
- 反应fǎn yìngPHẢN ỨNGphản ứng; phản hồi
- 地区dì qūĐỊA KHUkhu vực, vùng, địa phương
- 资料zī liàoTƯ LIỆUtài liệu, tư liệu, dữ liệu; hồ sơ, thông tin
- 冠军guàn jūnQUÁN QUÂNquán quân, nhà vô địch, giải nhất
- 价值jià zhíGIÁ TRỊgiá trị
- 相当xiāng dāngTƯƠNG ĐƯƠNGkhá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 实现shí xiànTHỰC HIỆNthực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)
- 产生chǎn shēngSẢN SINHsinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
- 对方duì fāngĐỐI PHƯƠNGđối phương, phía bên kia, người kia
- 状态zhuàng tàiTRẠNG THÁItrạng thái, tình trạng, phong độ
- 心理xīn lǐTÂM LÝtâm lý