Từ vựng HSK 1
150 từ
Từ 1–100 trong 150
- 的deĐÍCHtrợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
- 了leLIỄUtrợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
- 我wǒNGÃtôi; tớ; mình; tao (đại từ ngôi thứ nhất)
- 是shìTHỊlà; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
- 你nǐNỄbạn; anh; chị; em; mày (ngôi thứ hai, thân mật)
- 在zàiTẠIở, tại; đang (làm gì); có mặt
- 不bùBẤTkhông (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 有yǒuHỮUcó; sở hữu; tồn tại
- 他tāTHAanh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)
- 这zhèGIÁnày; đây
- 个gèCÁlượng từ: cái, con, người (lượng từ chung nhất, dùng cho người và nhiều đồ vật)
- 和héHÒAvà; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa
- 人rénNHÂNngười; con người
- 我们wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi; chúng ta
- 好hǎoHẢOtốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
- 一yīNHẤTmột; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 会huìHỘIbiết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội
- 都dōuĐÔđều, tất cả; đã (nhấn mạnh); ngay cả (连……都……)
- 上shàngTHƯỢNGtrên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 来láiLAIđến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)
- 很hěnNGẬNrất; lắm
- 去qùKHỨđi (đến nơi nào); (năm) ngoái; bỏ đi, loại bỏ
- 她tāTHAcô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)
- 想xiǎngTƯỞNGmuốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
- 能NéngNĂNGcó thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 那nàNAkia, đó, ấy; vậy thì, thế thì
- 看kànKHÁNnhìn, xem, đọc; thăm; khám (bệnh); thấy rằng; tùy vào; thử (…看看)
- 做zuòTỐlàm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo
- 什么shén meTHẬP MAgì, cái gì; nào; bất cứ cái gì
- 点diǎnĐIỂMgiờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)
- 没méiMỘTkhông có; chưa (phủ định quá khứ, hoàn thành)
- 大dàĐẠIto, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều
- 下xiàHẠdưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)
- 里lǐLÍtrong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
- 现在xiàn zàiHIỆN TẠIbây giờ, hiện nay
- 年NiánNIÊNnăm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
- 多duōĐAnhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
- 吗matrợ từ nghi vấn cuối câu hỏi có/không: không?, à?
- 太tàiTHÁIquá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)
- 呢netrợ từ cuối câu: còn… thì sao?; ở đâu?; đang (đi với 在, 正在); nhấn mạnh
- 小xiǎoTIỂUnhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)
- 时候shí houTHỜI HẬUlúc, khi; thời gian
- 工作gōng zuòCÔNG TÁClàm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 家jiāGIAnhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 怎么zěn meCHẨM MAthế nào, làm sao (hỏi cách thức); sao, tại sao (ngạc nhiên)
- 爱àiÁIyêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
- 喜欢xǐ huanHỈ HOANthích
- 吃chīCẬTăn; uống (thuốc); chịu (thiệt, khổ)
- 谁shéiTHÙYai
- 今天jīn tiānKIM THIÊNhôm nay
- 月yuèNGUYỆTtháng; mặt trăng
- 几jǐKỈmấy (hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10); vài
- 听tīngTHÍNHnghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)
- 开kāiKHAImở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
- 叫jiàoKHIẾUtên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- 请qǐngTHỈNHxin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)
- 钱QiánTIỀNtiền; (cũng là họ Tiền)
- 本běnBẢNlượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)
- 回huíHỒIvề, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
- 东西dōng xiĐÔNG TÂYđồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)
- 三SānTAMba, số 3; (cũng là họ Tam)
- 买mǎiMÃImua
- 岁suìTUẾtuổi
- 朋友péng youBẰNG HỮUbạn, bạn bè; người yêu (男朋友, 女朋友)
- 住zhùTRÚở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
- 水ShuǐTHỦYnước; (cũng là họ Thủy)
- 写xiěTẢviết
- 日RìNHẬTngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
- 喝hēHÁTuống
- 学校xué xiàoHỌC HIỆUtrường học
- 坐ZuòTỌAngồi; đi (tàu, xe, máy bay); (cũng là họ Tọa)
- 认识rèn shiNHẬN THỨCquen, quen biết; nhận biết, nhận ra; nhận thức
- 分钟fēn zhōngPHÂN CHUNGphút (khoảng thời gian)
- 明天míng tiānMINH THIÊNngày mai
- 四sìTỨbốn, số 4
- 块kuàiKHỐIlượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)
- 谢谢xiè xieTẠ TẠcảm ơn
- 多少duō shǎoĐA THIỂUít nhiều, phần nào; số lượng (nhiều hay ít)
- 妈妈mā maMA MAmẹ, má
- 少shǎoTHIỂUít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
- 电影diàn yǐngĐIỆN ẢNHphim, phim điện ảnh
- 哪nǎNAnào (hỏi lựa chọn); đâu (哪儿); đâu có (phản vấn)
- 昨天zuó tiānTẠC THIÊNhôm qua
- 书ShūTHƯsách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 五wǔNGŨnăm, số 5
- 先生xiān shengTIÊN SINHông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 医院yī yuànY VIỆNbệnh viện
- 些xiēTAlượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)
- 狗gǒuCẨUchó
- 学生xué shengHỌC SINHhọc sinh; sinh viên
- 二èrNHỊhai, số 2; thứ hai (第二)
- 儿子ér ziNHI TỬcon trai
- 中国Zhōng guóTRUNG QUỐCTrung Quốc
- 电视diàn shìĐIỆN THỊti vi, truyền hình
- 下午xià wǔHẠ NGỌbuổi chiều
- 学习xué xíHỌC TẬPhọc, học tập; học hỏi
- 老师lǎo shīLÃO SƯthầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 六liùLỤCsáu, số 6
- 医生yī shēngY SINHbác sĩ
- 名字míng ziDANH TỰtên