醋
cùㄘㄨˋ
Hán Việt: THỐ
Phồn thể: 醋
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
giấm; (nghĩa bóng) ghen (trong tình yêu)
吃醋 = ghen tuông.
Ví dụ
吃饺子要蘸醋。
chī jiǎo zǐ yào zhàn cù.
Ăn sủi cảo phải chấm giấm.
这个菜醋放得太多了。
zhè ge cài cù fàng dé tài duō le.
Món này cho nhiều giấm quá.
看到男朋友和别的女孩聊天,她吃醋了。
kàn dào nán péng you hé bié de nǚ hái liáo tiān, tā chī cù le.
Thấy bạn trai nói chuyện với cô gái khác, cô ấy ghen.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỐ · 15 nét
giấm; (nghĩa bóng) ghen (trong tình yêu)