迷路
mí lùㄇㄧˊ ㄌㄨˋ
Hán Việt: MÊ LỘ
Phồn thể: 迷路
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh từ)
lạc đường
Là động từ ly hợp: 迷了路.
Ví dụ
我第一次去北京的时候迷路了。
wǒ dì yī cì qù běi jīng de shí hòu mí lù le.
Lần đầu đến Bắc Kinh tôi đã bị lạc đường.
别担心,有手机地图就不会迷路。
bié dān xīn, yǒu shǒu jī dì tú jiù bú huì mí lù.
Đừng lo, có bản đồ trên điện thoại thì không lạc được.
小狗迷路了,找不到家。
xiǎo gǒu mí lù le, zhǎo bú dào jiā.
Chú chó con lạc đường, không tìm được nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÊ · 9 nét
mê; say mê; lạc (đường); người hâm mộ, fan
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
Từ liên quan
- 球迷 qiú mí — người hâm mộ bóng đá (bóng rổ…); fan bóng
- 迷人 mí rén — fascinating; enchanting; charming; tempting
- 昏迷 hūn mí — to lose consciousness; to be in a coma; stupor; coma; stunned; disoriented
- 迷失 mí shī — to lose (one's bearings); to get lost
- 迷惑 mí huo — to puzzle; to confuse; to baffle
- 迷信 mí xìn — superstition; to have a superstitious belief (in sth)
- 着迷 zháo mí — to be fascinated; to be captivated