因而
yīn érㄧㄣ ㄦˊ
Hán Việt: NHÂN NHI
Phồn thể: 因而
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(liên từ)
vì thế, do đó, cho nên (văn viết)
Ví dụ
他每天坚持锻炼,因而身体很好。
tā měi tiān jiān chí duàn liàn, yīn ér shēn tǐ hěn hǎo.
Anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày, vì thế sức khỏe rất tốt.
这里交通方便,因而房价很高。
zhè lǐ jiāo tōng fāng biàn, yīn ér fáng jià hěn gāo.
Nơi đây giao thông thuận tiện, do đó giá nhà rất cao.
她准备得很充分,因而考得很好。
tā zhǔn bèi dé hěn chōng fèn, yīn ér kǎo dé hěn hǎo.
Cô ấy chuẩn bị rất kỹ, nhờ vậy thi rất tốt.
Từ hay nhầm
- 所以 — 所以 dùng cả khẩu ngữ và hay đi với 因为; 因而 mang tính văn viết, không dùng với 因为 ở vế đầu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 6 nét
NHI · 6 nét
liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)