Bỏ qua, tới nội dung

浇

jiāoㄐㄧㄠ

Hán Việt: KIÊU

Phồn thể: 澆

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

tưới; dội, rưới (chất lỏng)

Ví dụ

  • 别忘了给花浇水。

    bié wàng le gěi huā jiāo shuǐ.

    Đừng quên tưới nước cho hoa.

  • 我在路上被雨浇湿了。

    wǒ zài lù shang bèi yǔ jiāo shī le.

    Tôi bị mưa dội ướt sũng trên đường.

  • 在米饭上浇一点儿汤。

    zài mǐ fàn shàng jiāo yì diǎn ér tāng.

    Rưới một chút nước canh lên cơm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIÊU · 9 nét

tưới; dội, rưới (chất lỏng)