Bỏ qua, tới nội dung

预报

yù bàoㄩˋ ㄅㄠˋ

Hán Việt: DỰ BÁO

Phồn thể: 預報

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

dự báo; bản tin dự báo

Cụm thông dụng nhất: 天气预报 (dự báo thời tiết).

Ví dụ

  • 天气预报说明天有雨。

    tiān qì yù bào shuō míng tiān yǒu yǔ.

    Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa.

  • 我每天早上都看天气预报。

    wǒ měi tiān zǎo shàng dōu kàn tiān qì yù bào.

    Sáng nào tôi cũng xem dự báo thời tiết.

  • 专家预报今年夏天会很热。

    zhuān jiā yù bào jīn nián xià tiān huì hěn rè.

    Chuyên gia dự báo mùa hè năm nay sẽ rất nóng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 10 nét

BÁO · 7 nét