Bỏ qua, tới nội dung

流传

liú chuánㄌㄧㄡˊ ㄔㄨㄢˊ

Hán Việt: LƯU TRUYỀN

Phồn thể: 流傳

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

lưu truyền; truyền lại; lan truyền

Ví dụ

  • 这个故事在民间流传了几百年。

    zhè ge gù shì zài mín jiān liú chuán le jǐ bǎi nián.

    Câu chuyện này đã lưu truyền trong dân gian mấy trăm năm.

  • 网上流传着很多假消息。

    wǎng shàng liú chuán zhe hěn duō jiǎ xiāo xī.

    Trên mạng lan truyền rất nhiều tin giả.

  • 这首歌一直流传到今天。

    zhè shǒu gē yì zhí liú chuán dào jīn tiān.

    Bài hát này được lưu truyền đến tận ngày nay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 10 nét

chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền

TRUYỆN · 6 nét

truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)