家务
jiā wùㄐㄧㄚ ㄨˋ
Hán Việt: GIA VỤ
Phồn thể: 家務
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
việc nhà
Động từ đi kèm: 做家务, 干家务.
Ví dụ
周末我帮妈妈做家务。
zhōu mò wǒ bāng mā ma zuò jiā wù.
Cuối tuần tôi giúp mẹ làm việc nhà.
他们夫妻俩一起分担家务。
tā men fū qī liǎ yì qǐ fēn dān jiā wù.
Hai vợ chồng họ cùng chia sẻ việc nhà.
做家务也是一种锻炼。
zuò jiā wù yě shì yì zhǒng duàn liàn.
Làm việc nhà cũng là một cách vận động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
VỤ · 5 nét
Từ liên quan
- 家 jiā — nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 国家 guó jiā — nước, quốc gia; nhà nước
- 家具 jiā jù — đồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)
- 家庭 jiā tíng — gia đình
- 专家 zhuān jiā — chuyên gia
- 家乡 jiā xiāng — quê hương, quê nhà
- 家伙 jiā huo — variant of 伙