Bỏ qua, tới nội dung

拥挤

yōng jǐㄩㄥ ㄐㄧˇ

Hán Việt: ỦNG TỄ

Phồn thể: 擁擠

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, động từ)

đông đúc, chen chúc; chen lấn

Ví dụ

  • 下班时间地铁非常拥挤。

    xià bān shí jiān dì tiě fēi cháng yōng jǐ.

    Giờ tan làm tàu điện ngầm cực kỳ đông đúc.

  • 请大家排好队,不要拥挤。

    qǐng dà jiā pái hǎo duì, bú yào yōng jǐ.

    Mọi người xếp hàng ngay ngắn, đừng chen lấn.

  • 春节期间,火车站特别拥挤。

    chūn jié qī jiān, huǒ chē zhàn tè bié yōng jǐ.

    Dịp Tết, ga tàu đặc biệt đông nghịt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ỦNG · 8 nét

TỄ · 9 nét

chen, chen chúc; chật, đông nghẹt; nặn, vắt; dành ra (thời gian)