Bỏ qua, tới nội dung

合影

hé yǐngㄏㄜˊ ㄧㄥˇ

Hán Việt: HỢP ẢNH

Phồn thể: 合影

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ, động từ)

chụp ảnh chung; ảnh chụp chung

Cấu trúc: 跟/和……合影.

Ví dụ

  • 毕业那天,我们全班合影留念。

    bì yè nà tiān, wǒ men quán bān hé yǐng liú niàn.

    Hôm tốt nghiệp, cả lớp chúng tôi chụp ảnh chung làm kỷ niệm.

  • 我可以跟你合影吗?

    wǒ kě yǐ gēn nǐ hé yǐng ma?

    Tôi có thể chụp ảnh chung với bạn không?

  • 这张合影是去年在会安拍的。

    zhè zhāng hé yǐng shì qù nián zài huì ān pāi de.

    Tấm ảnh chung này chụp ở Hội An năm ngoái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỢP · 6 nét

hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)

ẢNH · 15 nét