Bỏ qua, tới nội dung

舍不得

shě bu deㄕㄜˇ ㄅㄨ˙ ㄉㄜ˙

Hán Việt: XẢ BẤT ĐẮC

Phồn thể: 捨不得

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

không nỡ, tiếc (không muốn rời xa, không muốn bỏ ra)

Trái nghĩa: 舍得 (nỡ, sẵn lòng bỏ ra).

Ví dụ

  • 要毕业了,我真舍不得离开同学们。

    yào bì yè le, wǒ zhēn shè bù dé lí kāi tóng xué men.

    Sắp tốt nghiệp rồi, tôi thật không nỡ xa các bạn.

  • 这件衣服太贵了,我舍不得买。

    zhè jiàn yī fu tài guì le, wǒ shè bù dé mǎi.

    Bộ đồ này đắt quá, tôi tiếc tiền không dám mua.

  • 奶奶舍不得扔旧东西。

    nǎi nai shè bù dé rēng jiù dōng xi.

    Bà không nỡ vứt đồ cũ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XẢ · 8 nét

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng