Bỏ qua, tới nội dung

长途

cháng túㄔㄤˊ ㄊㄨˊ

Hán Việt: TRƯỜNG ĐỒ

Phồn thể: 長途

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

đường dài

Ví dụ

  • 我们坐长途汽车去河内。

    wǒ men zuò cháng tú qì chē qù hé nèi.

    Chúng tôi đi xe khách đường dài ra Hà Nội.

  • 长途旅行很累。

    cháng tú lǚ xíng hěn lèi.

    Đi du lịch đường dài rất mệt.

  • 以前打长途电话很贵。

    yǐ qián dǎ cháng tú diàn huà hěn guì.

    Ngày trước gọi điện thoại đường dài rất đắt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỞNG · 4 nét

dài; chiều dài; lâu

ĐỒ · 10 nét