窗帘
chuāng liánㄔㄨㄤ ㄌㄧㄢˊ
Hán Việt: SONG LIÊM
Phồn thể: 窗簾
HSK 5HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(danh từ)
rèm cửa sổ
Ví dụ
请把窗帘拉上。
qǐng bǎ chuāng lián lā shàng.
Làm ơn kéo rèm cửa lại.
早上我一拉开窗帘,阳光就照了进来。
zǎo shàng wǒ yì lā kāi chuāng lián, yáng guāng jiù zhào le jìn lái.
Sáng ra tôi vừa kéo rèm, ánh nắng đã chiếu vào.
我想换一个蓝色的窗帘。
wǒ xiǎng huàn yí gè lán sè de chuāng lián.
Tôi muốn thay rèm cửa màu xanh dương.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SONG · 12 nét
LIÊM · 8 nét