舅舅
jiù jiuㄐㄧㄡˋ ㄐㄧㄡ˙
Hán Việt: CỮU CỮU
Phồn thể: 舅舅
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
cậu (anh/em trai của mẹ)
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我舅舅是医生。
wǒ jiù jiu shì yī shēng.
Cậu tôi là bác sĩ.
放假的时候,我常去舅舅家玩。
fàng jià de shí hòu, wǒ cháng qù jiù jiu jiā wán.
Kỳ nghỉ tôi hay sang nhà cậu chơi.
舅舅给我买了一个新书包。
jiù jiu gěi wǒ mǎi le yí gè xīn shū bāo.
Cậu mua cho tôi một cái cặp sách mới.
Từ hay nhầm
- 叔叔 — 舅舅 là anh/em trai của mẹ (cậu); 叔叔 là em trai của bố (chú), cũng dùng gọi người đàn ông lạ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỮU · 13 nét