Bỏ qua, tới nội dung

讲究

jiǎng jiuㄐㄧㄤˇ ㄐㄧㄡ˙

Hán Việt: GIẢNG CỨU

Phồn thể: 講究

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, tính từ, danh động từ)

chú trọng, coi trọng; cầu kỳ, kỹ tính; điều cần chú ý

Hay đi với: 讲究卫生, 讲究质量, 讲究效率.

Ví dụ

  • 中国人吃饭很讲究。

    zhōng guó rén chī fàn hěn jiǎng jiū.

    Người Trung Quốc rất cầu kỳ trong ăn uống.

  • 做生意要讲究信用。

    zuò shēng yì yào jiǎng jiū xìn yòng.

    Làm ăn phải coi trọng chữ tín.

  • 喝茶有很多讲究。

    hē chá yǒu hěn duō jiǎng jiū.

    Uống trà có rất nhiều điều cần chú ý.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢNG · 6 nét

nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)

CỨU · 7 nét