Bỏ qua, tới nội dung

夸

kuāㄎㄨㄚ

Hán Việt: KHOA

Phồn thể: 夸

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ)

khen; khoe khoang; nói quá

Khẩu ngữ của 夸奖; 夸张 = phóng đại.

Ví dụ

  • 老师夸他作业写得好。

    lǎo shī kuā tā zuò yè xiě dé hǎo.

    Cô giáo khen cậu ấy làm bài tập tốt.

  • 大家都夸她做的菜好吃。

    dà jiā dōu kuā tā zuò de cài hǎo chī.

    Ai cũng khen món cô ấy nấu ngon.

  • 别夸了,我会不好意思的。

    bié kuā le, wǒ huì bù hǎo yì si de.

    Đừng khen nữa, tôi ngại lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHOA · 6 nét

khen; khoe khoang; nói quá