Bỏ qua, tới nội dung

鸽子

gē ziㄍㄜ ㄗ˙

Hán Việt: CÁP TỬ

Phồn thể: 鴿子

HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

chim bồ câu

Lượng từ: 一只鸽子.

Ví dụ

  • 广场上有很多鸽子。

    guǎng chǎng shàng yǒu hěn duō gē zi.

    Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu.

  • 孩子们在给鸽子喂食。

    hái zi men zài gěi gē zi wèi shí.

    Bọn trẻ đang cho chim bồ câu ăn.

  • 白鸽子常常代表和平。

    bái gē zi cháng cháng dài biǎo hé píng.

    Bồ câu trắng thường tượng trưng cho hòa bình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁP · 11 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai