丙
bǐngㄅㄧㄥˇ
Hán Việt: BÍNH
Phồn thể: 丙
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(vocab.word.pos.Mg)
Bính (can thứ ba trong Thiên can); thứ ba (sau 甲, 乙)
Thứ tự: 甲 (Giáp) – 乙 (Ất) – 丙 (Bính) – 丁 (Đinh), dùng như A – B – C – D.
Ví dụ
甲、乙、丙三个队参加了比赛。
jiǎ, yǐ, bǐng sān gè duì cān jiā le bǐ sài.
Ba đội Giáp, Ất, Bính đã tham gia thi đấu.
他的成绩是丙等。
tā de chéng jì shì bǐng děng.
Thành tích của anh ấy xếp loại C.
合同里写着甲方、乙方和丙方。
hé tong lǐ xiě zhe jiǎ fāng, yǐ fāng hé bǐng fāng.
Trong hợp đồng ghi bên A, bên B và bên C.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÍNH · 5 nét
Bính (can thứ ba trong Thiên can); thứ ba (sau 甲, 乙)