自觉
zì juéㄗˋ ㄐㄩㄝˊ
Hán Việt: TỰ GIÁC
Phồn thể: 自覺
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ, danh tính từ)
tự giác; tự nhận thấy
Ví dụ
他学习很自觉,不用父母说。
tā xué xí hěn zì jué, bú yòng fù mǔ shuō.
Cậu ấy học rất tự giác, không cần bố mẹ nhắc.
请大家自觉排队。
qǐng dà jiā zì jué pái duì.
Mọi người vui lòng tự giác xếp hàng.
我自觉做得还不够好。
wǒ zì jué zuò dé hái bú gòu hǎo.
Tôi tự thấy mình làm vẫn chưa đủ tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
GIÁC · 9 nét
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 自己 zì jǐ — tự mình, bản thân; của mình
- 自然 zì rán — thiên nhiên, tự nhiên; tự nhiên (không gượng ép); đương nhiên
- 来自 lái zì — đến từ
- 自由 zì yóu — tự do
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 自动 zì dòng — tự động; tự giác, tự nguyện