Bỏ qua, tới nội dung

不得了

bù dé liǎoㄅㄨˋ ㄉㄜˊ ㄌㄧㄠˇ

Hán Việt: BẤT ĐẮC LIỄU

Phồn thể: 不得了

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(cụm cố định)

nguy to, gay go rồi; (sau 得) cực kỳ, vô cùng

Cấu trúc thường gặp: tính từ + 得 + 不得了 (vui đến cực độ, mệt đến cực độ…).

Ví dụ

  • 不得了,房子着火了!

    bù dé liǎo, fáng zi zháo huǒ le!

    Nguy rồi, nhà cháy rồi!

  • 听到这个消息,她高兴得不得了。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gāo xìng dé bù dé liǎo.

    Nghe tin này, cô ấy vui vô cùng.

  • 今天热得不得了。

    jīn tiān rè dé bù dé liǎo.

    Hôm nay nóng kinh khủng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

LIỆU · 2 nét

trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)