Bỏ qua, tới nội dung

雾

wùㄨˋ

Hán Việt: VỤ

Phồn thể: 霧

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

sương mù

Đi với 大/浓 (dày); 下雾/起雾 = có sương mù.

Lượng từ đi kèm: 场、阵

Ví dụ

  • 今天早上雾很大。

    jīn tiān zǎo shàng wù hěn dà.

    Sáng nay sương mù rất dày.

  • 因为有雾,飞机晚点了。

    yīn wèi yǒu wù, fēi jī wǎn diǎn le.

    Vì có sương mù nên máy bay bị trễ.

  • 大雾天开车要小心。

    dà wù tiān kāi chē yào xiǎo xīn.

    Lái xe trời sương mù dày phải cẩn thận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỤ · 13 nét

sương mù