Bỏ qua, tới nội dung

伙

huǒㄏㄨㄛˇ

Hán Việt: KHỎA

Phồn thể: 伙

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: nhóm, bọn, tốp (người); bạn bè, đồng bọn; cơm ăn tập thể

Từ ghép: 伙伴 (bạn đồng hành), 伙食 (cơm nước), 小伙子 (chàng trai).

Ví dụ

  • 门口来了一伙年轻人。

    mén kǒu lái le yì huǒ nián qīng rén.

    Trước cửa có một nhóm thanh niên tới.

  • 我们是一伙的,别客气。

    wǒ men shì yì huǒ de, bié kè qì.

    Chúng ta là người một nhà, đừng khách sáo.

  • 学校食堂的伙食不错。

    xué xiào shí táng de huǒ shí bú cuò.

    Cơm ở nhà ăn của trường khá ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỎA · 6 nét

lượng từ: nhóm, bọn, tốp (người); bạn bè, đồng bọn; cơm ăn tập thể