Bỏ qua, tới nội dung

广

Guǎngㄍㄨㄤˇ

Hán Việt: QUẢNG

Phồn thể: 廣

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

NghĩaGuǎng(tính từ, phó tính từ, từ khu biệt)

rộng, rộng rãi; (phạm vi) lớn, nhiều; họ Quảng

Nghĩa thường gặp là 'rộng' (đọc guǎng): 广场, 广告, 广泛. Làm họ thì viết hoa trong phiên âm.

Ví dụ

  • 他的知识面很广。

    tā de zhī shi miàn hěn guǎng.

    Kiến thức của anh ấy rất rộng.

  • 这个故事流传很广。

    zhè ge gù shì liú chuán hěn guǎng.

    Câu chuyện này được lưu truyền rất rộng rãi.

  • 广州和广西都在中国南方。

    guǎng zhōu hé guǎng xī dōu zài zhōng guó nán fāng.

    Quảng Châu và Quảng Tây đều ở miền Nam Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩayǎn(tính từ, phó tính từ, từ khu biệt)

bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底

Ví dụ

  • 店字上面是广字头。

    diàn zì shàng miàn shì guǎng zì tóu.

    Chữ 店 phía trên là bộ Nghiễm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢNG · 3 nét

bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底