Bỏ qua, tới nội dung

最初

zuì chūㄗㄨㄟˋ ㄔㄨ

Hán Việt: TỐI SƠ

Phồn thể: 最初

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ)

lúc đầu, ban đầu, đầu tiên

Ví dụ

  • 最初我听不懂老师的话。

    zuì chū wǒ tīng bù dǒng lǎo shī de huà.

    Lúc đầu tôi không hiểu thầy nói gì.

  • 这是我们最初的计划。

    zhè shì wǒ men zuì chū de jì huà.

    Đây là kế hoạch ban đầu của chúng tôi.

  • 公司最初只有五个员工。

    gōng sī zuì chū zhǐ yǒu wǔ gè yuán gōng.

    Ban đầu công ty chỉ có năm nhân viên.

Từ hay nhầm

  • 起初 — Gần nghĩa với 起初, 当初; 最初 còn đứng trước danh từ: 最初的想法.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐI · 12 nét

nhất

SƠ · 7 nét

đầu; lúc đầu; ban đầu; lần đầu; sơ cấp