有限
yǒu xiànㄧㄡˇ ㄒㄧㄢˋ
Hán Việt: HỮU HẠN
Phồn thể: 有限
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(tính từ)
có hạn, hạn chế
有限公司 = công ty TNHH.
Ví dụ
时间有限,我们快点开始吧。
shí jiān yǒu xiàn, wǒ men kuài diǎn kāi shǐ ba.
Thời gian có hạn, chúng ta bắt đầu nhanh lên.
我的汉语水平有限。
wǒ de hàn yǔ shuǐ píng yǒu xiàn.
Trình độ tiếng Trung của tôi còn hạn chế.
他在一家有限公司上班。
tā zài yì jiā yǒu xiàn gōng sī shàng bān.
Anh ấy làm ở một công ty trách nhiệm hữu hạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
HẠN · 8 nét
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native