奋斗
fèn dòuㄈㄣˋ ㄉㄡˋ
Hán Việt: PHẤN ĐẤU
Phồn thể: 奮鬥
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phấn đấu
Cấu trúc: 为…而奋斗 (phấn đấu vì…). Nghĩa giống tiếng Việt, không có nghĩa 'đánh nhau'.
Ví dụ
为了梦想,他一直在奋斗。
wèi le mèng xiǎng, tā yì zhí zài fèn dòu.
Vì ước mơ, anh ấy không ngừng phấn đấu.
年轻人应该努力奋斗。
nián qīng rén yīng gāi nǔ lì fèn dòu.
Người trẻ nên nỗ lực phấn đấu.
经过十年的奋斗,她开了自己的公司。
jīng guò shí nián de fèn dòu, tā kāi le zì jǐ de gōng sī.
Sau mười năm phấn đấu, cô ấy đã mở công ty riêng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẤN · 8 nét
ĐẤU · 4 nét