有利
yǒu lìㄧㄡˇ ㄌㄧˋ
Hán Việt: HỮU LỢI
Phồn thể: 有利
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
có lợi, thuận lợi
Cấu trúc: 对…有利, 有利于 + danh từ/động từ. Trái nghĩa: 不利.
Ví dụ
多运动有利于健康。
duō yùn dòng yǒu lì yú jiàn kāng.
Tập thể dục nhiều có lợi cho sức khỏe.
现在的形势对我们很有利。
xiàn zài de xíng shì duì wǒ men hěn yǒu lì.
Tình hình hiện nay rất có lợi cho chúng ta.
这是一个有利的条件。
zhè shì yí gè yǒu lì de tiáo jiàn.
Đây là một điều kiện thuận lợi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
LỢI · 7 nét
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native
- 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn — regular and thorough (idiom); methodically arranged