其余
qí yúㄑㄧˊ ㄩˊ
Hán Việt: KỲ DƯ
Phồn thể: 其餘
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(đại từ)
số còn lại, những cái khác
Ví dụ
我们班只有三个人去,其余的都留下。
wǒ men bān zhǐ yǒu sān gè rén qù, qí yú de dōu liú xià.
Lớp chúng tôi chỉ ba người đi, số còn lại đều ở lại.
这件事我负责,其余的事你来做。
zhè jiàn shì wǒ fù zé, qí yú de shì nǐ lái zuò.
Việc này tôi phụ trách, những việc còn lại cậu làm.
先吃一半,其余的放冰箱。
xiān chī yí bàn, qí yú de fàng bīng xiāng.
Ăn trước một nửa, phần còn lại để tủ lạnh.
Từ hay nhầm
- 其他 — 其余 nhấn mạnh 'phần còn lại' của một tổng thể đã nói; 其他 là 'cái khác' nói chung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỲ · 8 nét
của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)
DƯ · 7 nét
Từ liên quan
- 其他 qí tā — khác; những cái khác, người khác
- 其实 qí shí — thật ra, thực ra
- 其中 qí zhōng — trong đó, trong số đó
- 尤其 yóu qí — đặc biệt là, nhất là
- 其次 qí cì — thứ hai, tiếp đó; thứ yếu
- 极其 jí qí — cực kỳ, vô cùng (văn viết)
- 与其 yǔ qí — thà… còn hơn; (dùng trong 与其 A,不如 B: A chẳng bằng B)
- 莫名其妙 mò míng qí miào — (idiom) baffling; bizarre; without rhyme or reason; inexplicable