陌生
mò shēngㄇㄛˋ ㄕㄥ
Hán Việt: MẠCH SINH
Phồn thể: 陌生
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
lạ, xa lạ, không quen
陌生人 = người lạ. Trái nghĩa: 熟悉.
Ví dụ
不要给陌生人开门。
bú yào gěi mò shēng rén kāi mén.
Đừng mở cửa cho người lạ.
刚到这个城市,一切都很陌生。
gāng dào zhè ge chéng shì, yí qiè dōu hěn mò shēng.
Mới đến thành phố này, mọi thứ đều xa lạ.
这个电话号码很陌生。
zhè ge diàn huà hào mǎ hěn mò shēng.
Số điện thoại này lạ quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẠCH · 8 nét
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh