Bỏ qua, tới nội dung

不利

bù lìㄅㄨˋ ㄌㄧˋ

Hán Việt: BẤT LỢI

Phồn thể: 不利

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(tính từ)

bất lợi, có hại

Cấu trúc: 对…不利. Trái nghĩa: 有利.

Ví dụ

  • 熬夜对身体不利。

    áo yè duì shēn tǐ bú lì.

    Thức khuya có hại cho sức khỏe.

  • 天气不好,对比赛很不利。

    tiān qì bù hǎo, duì bǐ sài hěn bú lì.

    Thời tiết xấu rất bất lợi cho trận đấu.

  • 他们现在处在不利的位置。

    tā men xiàn zài chù zài bú lì de wèi zhì.

    Hiện giờ họ đang ở thế bất lợi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

LỢI · 7 nét