Bỏ qua, tới nội dung

裁判

cái pànㄘㄞˊ ㄆㄢˋ

Hán Việt: TÀI PHÁN

Phồn thể: 裁判

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

trọng tài; phân xử, xét xử

Lượng từ đi kèm: 个、位、名

Ví dụ

  • 裁判吹响了比赛结束的哨子。

    cái pàn chuī xiǎng le bǐ sài jié shù de shào zǐ.

    Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

  • 球迷对裁判很不满意。

    qiú mí duì cái pàn hěn bù mǎn yì.

    Cổ động viên rất không hài lòng với trọng tài.

  • 他当了十年足球裁判。

    tā dāng le shí nián zú qiú cái pàn.

    Ông ấy làm trọng tài bóng đá mười năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÀI · 12 nét

PHÁN · 7 nét