Bỏ qua, tới nội dung

舒适

shū shìㄕㄨ ㄕˋ

Hán Việt: THƯ THÍCH

Phồn thể: 舒適

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

thoải mái, dễ chịu, tiện nghi

Ví dụ

  • 这家酒店的房间很舒适。

    zhè jiā jiǔ diàn de fáng jiān hěn shū shì.

    Phòng của khách sạn này rất tiện nghi.

  • 这双鞋穿起来很舒适。

    zhè shuāng xié chuān qǐ lái hěn shū shì.

    Đôi giày này đi rất êm chân.

  • 他们想过舒适的生活。

    tā men xiǎng guò shū shì de shēng huó.

    Họ muốn sống một cuộc sống thoải mái.

Từ hay nhầm

  • 舒服 — 舒服 khẩu ngữ, dùng cả cho cảm giác cơ thể (不舒服 = khó chịu, ốm); 舒适 văn viết, tả môi trường, đồ vật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 12 nét

THÍCH · 9 nét