Bỏ qua, tới nội dung

善良

shàn liángㄕㄢˋ ㄌㄧㄤˊ

Hán Việt: THIỆN LƯƠNG

Phồn thể: 善良

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

hiền lành, tốt bụng, lương thiện

Ví dụ

  • 她是一个善良的姑娘。

    tā shì yí gè shàn liáng de gū niáng.

    Cô ấy là một cô gái tốt bụng.

  • 奶奶心地善良,经常帮助别人。

    nǎi nai xīn dì shàn liáng, jīng cháng bāng zhù bié rén.

    Bà tôi hiền lành, hay giúp đỡ người khác.

  • 善良的人会有好报。

    shàn liáng de rén huì yǒu hǎo bào.

    Người tốt sẽ được báo đáp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIỆN · 12 nét

LƯƠNG · 7 nét