列车
liè chēㄌㄧㄝˋ ㄔㄜ
Hán Việt: LIỆT XA
Phồn thể: 列車
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
đoàn tàu, tàu hỏa
Từ trang trọng, hay nghe trong thông báo ở ga; khẩu ngữ dùng 火车.
Ví dụ
开往北京的列车马上就要出发了。
kāi wǎng běi jīng de liè chē mǎ shàng jiù yào chū fā le.
Chuyến tàu đi Bắc Kinh sắp khởi hành.
列车晚点了半个小时。
liè chē wǎn diǎn le bàn gè xiǎo shí.
Tàu bị trễ nửa tiếng.
请在列车停稳后下车。
qǐng zài liè chē tíng wěn hòu xià chē.
Xin xuống tàu sau khi tàu đã dừng hẳn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIỆT · 6 nét
xếp hàng, sắp xếp; liệt kê, đưa vào (danh sách); lượng từ: đoàn (tàu); hàng, cột (bảng)
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)