漏
lòuㄌㄡˋ
Hán Việt: LẬU
Phồn thể: 漏
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
rò, dột, chảy; lộ (bí mật); sót, bỏ sót
Hay gặp: 漏水, 漏雨, 漏电 (rò điện), 漏掉 (bỏ sót).
Ví dụ
房顶漏雨了。
fáng dǐng lòu yǔ le.
Mái nhà bị dột rồi.
你把我的名字写漏了。
nǐ bǎ wǒ de míng zì xiě lòu le.
Bạn viết sót tên tôi rồi.
这个瓶子有点漏水。
zhè ge píng zi yǒu diǎn lòu shuǐ.
Cái chai này hơi rỉ nước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẬU · 14 nét
rò, dột, chảy; lộ (bí mật); sót, bỏ sót