整体
zhěng tǐㄓㄥˇ ㄊㄧˇ
Hán Việt: CHỈNH THỂ
Phồn thể: 整體
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tổng thể, toàn thể, chỉnh thể
Hay gặp: 从整体来看/上看 (nhìn tổng thể). Trái nghĩa: 局部 (cục bộ).
Ví dụ
我们班是一个整体。
wǒ men bān shì yí gè zhěng tǐ.
Lớp chúng ta là một tập thể thống nhất.
从整体来看,这次考试不难。
cóng zhěng tǐ lái kàn, zhè cì kǎo shì bù nán.
Nhìn tổng thể, kỳ thi lần này không khó.
公司的整体情况还不错。
gōng sī de zhěng tǐ qíng kuàng hái bú cuò.
Tình hình chung của công ty khá ổn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỈNH · 16 nét
cả, toàn bộ, nguyên; chẵn (giờ, số tiền); sửa sang, chỉnh
THỂ · 7 nét