Bỏ qua, tới nội dung

乐趣

lè qùㄌㄜˋ ㄑㄩˋ

Hán Việt: LẠC THÚ

Phồn thể: 樂趣

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

niềm vui, thú vui, lạc thú

Ví dụ

  • 读书给我带来很多乐趣。

    dú shū gěi wǒ dài lái hěn duō lè qù.

    Đọc sách mang lại cho tôi nhiều niềm vui.

  • 他从工作中找到了乐趣。

    tā cóng gōng zuò zhōng zhǎo dào le lè qù.

    Anh ấy tìm thấy niềm vui trong công việc.

  • 种花是爷爷最大的乐趣。

    zhǒng huā shì yé ye zuì dà de lè qù.

    Trồng hoa là thú vui lớn nhất của ông.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LẠC · 5 nét

THÚ · 15 nét