Bỏ qua, tới nội dung

克服

kè fúㄎㄜˋ ㄈㄨˊ

Hán Việt: KHẮC PHỤC

Phồn thể: 克服

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

khắc phục, vượt qua; chịu đựng tạm

Hay đi với: 困难, 缺点, 毛病, 问题.

Ví dụ

  • 我们一定能克服困难。

    wǒ men yí dìng néng kè fú kùn nán.

    Chúng ta nhất định vượt qua được khó khăn.

  • 他克服了怕水的毛病,学会了游泳。

    tā kè fú le pà shuǐ de máo bìng, xué huì le yóu yǒng.

    Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ nước và học được bơi.

  • 条件不太好,大家克服一下吧。

    tiáo jiàn bú tài hǎo, dà jiā kè fú yí xià ba.

    Điều kiện không tốt lắm, mọi người chịu khó một chút nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẮC · 7 nét

lượng từ: gam (đơn vị khối lượng); khắc phục, vượt qua (克服); (viết tắt) Croatia

PHỤC · 8 nét