仿佛
fǎng fúㄈㄤˇ ㄈㄨˊ
Hán Việt: PHẢNG PHẤT
Phồn thể: 仿佛
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(phó từ, động từ)
dường như, hình như, phảng phất như
Văn viết, gần nghĩa 好像. Hay đi với 似的/一样: 仿佛…似的.
Ví dụ
他仿佛什么都没听见。
tā fǎng fú shén me dōu méi tīng jiàn.
Anh ấy dường như không nghe thấy gì cả.
走在老街上,仿佛回到了过去。
zǒu zài lǎo jiē shàng, fǎng fú huí dào le guò qù.
Đi trên phố cổ, như thể quay về quá khứ.
她笑得那么开心,仿佛一个孩子。
tā xiào dé nà me kāi xīn, fǎng fú yí gè hái zi.
Cô ấy cười vui vẻ như một đứa trẻ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẢNG · 6 nét
PHẤT · 7 nét