伸
shēnㄕㄣ
Hán Việt: THÂN
Phồn thể: 伸
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
duỗi, giơ ra, thò ra
Hay gặp: 伸手, 伸懒腰 (vươn vai), 伸出援手 (giúp đỡ).
Ví dụ
请把手伸出来。
qǐng bǎ shǒu shēn chū lái.
Hãy đưa tay ra.
坐车时不要把头伸出窗外。
zuò chē shí bú yào bǎ tóu shēn chū chuāng wài.
Khi đi xe đừng thò đầu ra ngoài cửa sổ.
起床后他伸了个懒腰。
qǐ chuáng hòu tā shēn le gè lǎn yāo.
Sau khi ngủ dậy anh ấy vươn vai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 7 nét
duỗi, giơ ra, thò ra