Bỏ qua, tới nội dung

维修

wéi xiūㄨㄟˊ ㄒㄧㄡ

Hán Việt: DUY TU

Phồn thể: 維修

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng

Ví dụ

  • 电梯正在维修,请走楼梯。

    diàn tī zhèng zài wéi xiū, qǐng zǒu lóu tī.

    Thang máy đang bảo trì, xin đi cầu thang bộ.

  • 这台机器需要定期维修。

    zhè tái jī qì xū yào dìng qī wéi xiū.

    Cỗ máy này cần bảo dưỡng định kỳ.

  • 他在一家汽车维修店工作。

    tā zài yì jiā qì chē wéi xiū diàn gōng zuò.

    Anh ấy làm ở một tiệm sửa ô tô.

Từ hay nhầm

  • 修理 — 修理 = sửa (đồ đã hỏng), khẩu ngữ; 维修 gồm cả bảo trì định kỳ, thường dùng cho máy móc, công trình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DUY · 11 nét

TU · 9 nét

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu