Bỏ qua, tới nội dung

同一

tóng yīㄊㄨㄥˊ ㄧ

Hán Việt: ĐỒNG NHẤT

Phồn thể: 同一

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt)

cùng một, như nhau

Đứng trước danh từ/lượng từ: 同一个, 同一天. Không có nghĩa 'thống nhất' như tiếng Việt (thống nhất là 统一).

Ví dụ

  • 我们在同一家公司工作。

    wǒ men zài tóng yì jiā gōng sī gōng zuò.

    Chúng tôi làm việc ở cùng một công ty.

  • 他俩是同一天出生的。

    tā liǎ shì tóng yì tiān chū shēng de.

    Hai người họ sinh cùng một ngày.

  • 同一个问题,他问了三遍。

    tóng yí gè wèn tí, tā wèn le sān biàn.

    Cùng một câu hỏi mà anh ấy hỏi ba lần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)