Bỏ qua, tới nội dung

博物馆

bó wù guǎnㄅㄛˊ ㄨˋ ㄍㄨㄢˇ

Hán Việt: BÁC VẬT QUÁN

Phồn thể: 博物館

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bảo tàng, viện bảo tàng

Ví dụ

  • 周末我们去参观博物馆吧。

    zhōu mò wǒ men qù cān guān bó wù guǎn ba.

    Cuối tuần chúng ta đi tham quan bảo tàng nhé.

  • 这个博物馆星期一不开门。

    zhè ge bó wù guǎn xīng qī yī bù kāi mén.

    Bảo tàng này thứ Hai không mở cửa.

  • 河内有很多有意思的博物馆。

    hé nèi yǒu hěn duō yǒu yì sī de bó wù guǎn.

    Hà Nội có nhiều bảo tàng thú vị.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÁC · 12 nét

VẬT · 8 nét

QUÁN · 11 nét