握
wòㄨㄛˋ
Hán Việt: ÁC
Phồn thể: 握
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
nắm, cầm; bắt (tay)
Hay gặp: 握手 (bắt tay), 掌握 (nắm vững), 把握 (nắm bắt; chắc chắn).
Ví dụ
他们见面时握了握手。
tā men jiàn miàn shí wò le wò shǒu.
Khi gặp nhau họ bắt tay.
妈妈紧紧握着我的手。
mā ma jǐn jǐn wò zhe wǒ de shǒu.
Mẹ nắm chặt tay tôi.
开车要握好方向盘。
kāi chē yào wò hǎo fāng xiàng pán.
Lái xe phải cầm chắc vô lăng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ÁC · 12 nét
nắm, cầm; bắt (tay)